Bảng báo giá thiết kế & thi công xây dựng năm 2026 – Lâm Thịnh Phát

Lâm Thịnh Phát công bố bảng báo giá thiết kế và thi công xây dựng năm 2026, áp dụng từ 01/11/2026 tại TP. Cần Thơ và các tỉnh miền Tây. Đơn giá tính theo m² sàn xây dựng, đã bao gồm thuế VAT 10%.

📄 Tải bảng báo giá 2026 (PDF)

1. Đơn giá thiết kế (đồng/m² sàn)

Loại công trìnhThiết kế kiến trúcThiết kế nội thấtThiết kế trọn gói
Nhà phố hiện đại110.000 đ130.000 đ220.000 đ
Nhà phố tân cổ điển130.000 đ150.000 đ250.000 đ
Biệt thự hiện đại (từ 2 mặt thoáng)140.000 đ150.000 đ260.000 đ
Biệt thự tân cổ điển / cổ điển170.000 đ180.000 đ310.000 đ
Nhà hàng, quán cafe, khách sạn, văn phòng150.000 đ170.000 đ280.000 đ
Giá trị hợp đồng tối thiểu (đ/hồ sơ)15.000.000 đ15.000.000 đ20.000.000 đ

Hồ sơ kiến trúc gồm phối cảnh 3D, mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, kết cấu, điện nước, dự toán; hỗ trợ hồ sơ xin phép xây dựng. Chưa gồm thiết kế sân vườn, hồ bơi, cổng rào riêng.

2. Đơn giá thi công phần thô + nhân công hoàn thiện (đồng/m² sàn)

Loại công trìnhĐơn giá 2026 (đã gồm VAT)Ghi chú
Nhà cấp 44.450.000 đ 
Nhà phố (2–4 tầng)4.350.000 đ 
Nhà phố cao tầng (từ 5 tầng), khách sạn4.450.000 đCó thang máy tính riêng
Biệt thự hiện đại4.500.000 đ 
Biệt thự tân cổ điển (chưa gồm phào chỉ, phù điêu)4.600.000 đPhào chỉ, phù điêu tính riêng

Vật tư phần thô sử dụng:

  • Thép: Việt Nhật / Pomina / Hòa Phát
  • Xi măng: Hà Tiên, INSEE (xây tô) – Holcim / INSEE (bê tông)
  • Bê tông: Bê tông thương phẩm đúng mác M250–M300 (móng, cột, dầm, sàn)
  • Gạch xây: Gạch Tuynel loại 1 (8x8x18)
  • Đá, cát: Đá 1x2, 4x6 loại A; cát bê tông hạt lớn, cát tô hạt mịn sạch
  • Ống nước: Bình Minh (cấp – thoát nước)
  • Dây điện, ống luồn: Cadivi; ống luồn dây Nano / Sino
  • Chống thấm: SiKa Top 109 / Sika (sàn WC, ban công, sân thượng, mái)
  • Nhân công hoàn thiện: Xây tô, cán nền, ốp lát, bả sơn, lắp điện nước, thiết bị (vật tư hoàn thiện do chủ nhà cung cấp)

Chưa bao gồm: ép cọc / cừ tràm (theo thực tế địa chất), phào chỉ – phù điêu công trình cổ điển, vật tư hoàn thiện, nội thất.

3. Đơn giá xây nhà trọn gói – chìa khóa trao tay (đồng/m² sàn)

Loại công trìnhGÓI CƠ BẢNGÓI CAO CẤP
Nhà cấp 45.600.000 đ6.500.000 đ
Nhà phố (2–4 tầng)6.000.000 đ7.200.000 đ
Nhà phố cao tầng (từ 5 tầng)6.400.000 đ7.700.000 đ
Biệt thự hiện đại6.500.000 đ8.000.000 đ
Biệt thự tân cổ điển6.900.000 đ8.500.000 đ

Trọn gói = phần thô + nhân công + vật tư hoàn thiện. Chưa gồm nội thất rời, máy lạnh, năng lượng mặt trời, thang máy (10–15 triệu/điểm dừng), ép cọc.

Vật tư hoàn thiện theo từng gói

Hạng mụcGói cơ bảnGói cao cấp
Gạch lát nềnGranite 600x600 / 800x800, 200.000–280.000 đ/m² (Viglacera, Đồng Tâm, Prime)Granite 800x800 – 600x1200, 400.000–600.000 đ/m² (Ý Mỹ, Taicera, Viglacera Platinum)
Gạch ốp WCCeramic 300x600, 170.000–220.000 đ/m²Porcelain 300x600 / 600x1200, 300.000–450.000 đ/m²
Sơn nướcMaxilite / Expo (bả + 1 lót + 2 phủ)Dulux / Jotun cao cấp (bả + 1 lót + 2 phủ)
Thiết bị vệ sinhViglacera / Inax phổ thông, ~5–6 triệu/phòng WCTOTO / American Standard / Inax cao cấp, ~12–15 triệu/phòng WC
Cửa đi, cửa sổNhôm Xingfa Việt Nam kính cường lực 8 ly, cửa phòng nhựa compositeNhôm Xingfa nhập khẩu / Đại Tân–Tungshin, cửa phòng gỗ HDF chống ẩm hoặc gỗ tự nhiên
Cầu thangMặt bậc đá granite tự nhiên, tay vịn gỗ, lan can sắt sơn tĩnh điệnMặt bậc đá kim sa / gỗ căm xe, lan can kính cường lực tay vịn gỗ
Thiết bị điệnCông tắc, ổ cắm Panasonic Wide / Sino; đèn LED Rạng ĐôngSchneider / Panasonic Halumie; đèn LED Philips, đèn trang trí theo thiết kế
TrầnTrần thạch cao khung Vĩnh Tường phòng khách, phòng ngủTrần thạch cao giật cấp toàn nhà, khung Vĩnh Tường
Đá ốp mặt tiền, bếpĐá granite trong nước (bếp, ngạch cửa)Đá granite / marble nhập khẩu (mặt tiền, bếp, cầu thang)
MáiTôn lạnh Đông Á / BTCT chống thấmNgói Nhật / ngói màu cao cấp hoặc BTCT dán ngói

4. Cách tính diện tích sàn xây dựng

Hạng mụcHệ số tính
Tầng trệt, lửng, lầu, tum (có mái che)100%
Sân thượng không mái che60–70%
Mái tôn (kể cả xà gồ)20–30%
Mái BTCT50–60%
Mái ngói kèo sắt60–70%
Mái BTCT dán ngói100%
Sân trước, sân sau50–70%
Móng đơn / móng băng / móng cọc30–40% / 50–65% / 50%
Tầng hầm (sâu 1,0–1,3m / 1,3–1,5m / 1,5–1,8m / >1,8m)130% / 150% / 180% / 220%
Ô trống thông tầng > 8m²50%

5. Ví dụ dự toán: nhà phố 5×20m, 1 trệt 2 lầu, mái BTCT, móng cọc

Tổng diện tích tính giá: 400 m² (móng cọc 50% + trệt + 2 lầu + mái BTCT 50%).

Hạng mụcChi phí (đã gồm VAT)
Chi phí thiết kế trọn gói (nhà phố hiện đại, tính trên sàn trệt + lầu)66.000.000 đ
Chi phí phần thô + nhân công hoàn thiện1.740.000.000 đ
Chi phí trọn gói – GÓI CƠ BẢN2.400.000.000 đ
Chi phí trọn gói – GÓI CAO CẤP2.880.000.000 đ

Cam kết của Lâm Thịnh Phát

  • ✔ Bảo hành kết cấu 10 năm – bảo hành chống thấm 10 năm
  • ✔ Hợp đồng rõ ràng, có VAT đầy đủ; mọi giao dịch qua tài khoản công ty
  • ✔ Hoàn tiền nếu sai vật tư cam kết – không phát sinh chi phí vô lý
  • ✔ Nghiệm thu từng hạng mục bằng video, chủ nhà theo dõi minh bạch

Đơn giá có thể điều chỉnh theo vị trí, địa chất, hẻm nhỏ dưới 3m hoặc công trình dưới 100m² sàn. Báo giá có hiệu lực 30 ngày.

Liên hệ Lâm Thịnh Phát

📞 Hotline/Zalo: 0976 066 132 – tư vấn và lập dự toán miễn phí theo bản vẽ
📍 Số 7B11 - KDC Phú An, P.Hưng Phú, TP.Cần Thơ
🌐 lamthinhphat.vn